Xe tải có cần cẩu lắp trên chassis KAMAZ-53229

Các kích thước cơ bản
 Công thức bánh xe6x4 
 Kích thước DxRxC, mm 8390x2500x3850
 Chiều dài cơ sở, mm 3690+1320
 Khoảng sáng gầm xe, mm 300
 Góc vượt dốc lớn nhất, % 25
 Bán kínhquay vòng nhỏ nhất, m 10
Thông số trọng lượng
 Trọng lượng bản thân, kg 12490
 Tải trọng cho phép, kg 10600
 Khối lượng toàn bộ cho phép, kg 23285
 Số ngườicho phép chở, người 3
Động cơ
 KiểuKAMAZ-740.31-240 (Euro 2) 
 Loại Diesel, 4 kỳ, 8 xilanh, bố trí chữ V, có tăngáp
Mô men xoắn lớn nhấtở 1300v/ph, Nm 912
 Công suất lớn nhấtở 2200v/ph, kw 176
 Đường kính/ hành trình piston, mm 120/120
 Thể tích làm việc, cm3 10850
 Tỷ số nén 16,5
 Tiêu hao nhiên liệu cho 100 km ở tốc độ 60km/h, l 29
 Tócđộ lớn nhất, km/h 80
Hộp số
 Hộp số cơ khí kiểu Kamaz-152
 -5 số tiến nhanh 
 - 5 số tiến chậm 
 - 2 số lùi 
Phần cẩu
 Phần cẩu Hãng Dong Yang Hàn Quốc
 ModelSS 1926
 Tải trọng, tấn 7
 Loại cần/Sô đốt cẩu Hexa/6
 Độ dài tay với cựcđại, m 22,7
Bánh và lốp xe
Loại bánh
Loại lốp
Cỡ vành
Cỡ lốp
Hệ thống truyền lực
Ly hợp
Dẫn động

Truyền động chính
Hệ thống truyền lực cuối cùng
Công suất nâng ước tính, kg/tầm với, m
 + 7000/ 2,7
 + 3900/ 4,7
 + 2100/ 7,7
 +1250/ 10,7
 + 600/ 16,8
 + 400/ 19,8
 Dòng lưu thông dầu dự tính, lít/phút 80
 Áp suất dầu, kg/cm2 210
 Dung tích thùng nhiên liệu, lít 120
 Dây cáp,Φ, mm x dài, m    10 x100
 Tốc độ cuộn dây, m/phút 15/4
 Góc quay,độ 360
Tốc độ quay, vòng/phút 2,5
 Các thiết bị an toàn Kim chỉ trọng tải, van thuỷ lực antoàn, van kiểm tra và giá đỡ, còi,đồng hồđo, khoá tưđộng ...
Có thể chế tạo theo yêu cầu của khách hàng
Xe được lắp điều hoà theo yêu cầu khách hàng
 
 
Một vài chi tiết có thể khác so với thực tế

Pages